thị ủy

  1. ủy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thị ủy"

thị ủy
Thị ủy họp bàn về kế hoạch xây dựng công viên mới.